大丈夫
だいじょうぶ
daijoubu
Âm Hán-Việt: ĐẠI TRƯỢNG PHU
Cách đọc khác: だいじょぶ・だいじょーぶ
意味Nghĩa
- 1.đại trương phu; ổn
- tính từ đuôi な
1.safe; secure; sound; problem-free; without fear; all right; alright; OK; okay
- phó từ
2.certainly; surely; undoubtedly
- thán từtính từ đuôi なkhẩu ngữ
3.no thanks; I'm good; that's alright
- danh từcổ
4.great man; fine figure of a man
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 大丈夫?
Bạn có làm sao không?
You all right?
- 大丈夫ですよ。
Tôi không sao đâu.
No problem!
- 大丈夫ですか?
Bạn có sao không?
Are you all right?
- もう大丈夫です。
Tôi ổn rồi.
I'm fine now.
- 月曜日で大丈夫?
Thứ hai OK không?
Is Monday OK?
- 本当にこれで大丈夫?上手くいく?
Như thế này thực sự đã ổn chưa? Liệu sẽ suôn sẻ chứ?
Will it really be OK with this? Will it go well?
- 「大丈夫?」「あっ!・・・いえ、何でもありません」
"Bạn có sao không?" "A!... À không, không có gì đâu."
"You OK?" "Wha-... Yes, it's nothing."
- 「ごめんね、ちょっと迷っちゃって」「大丈夫、私も今来たから」
"Xin lỗi cậu nhé, tại tớ bị lạc đường một chút." "Không sao đâu, tớ cũng vừa mới đến mà."
"Sorry again for getting a little lost." "It's fine, I just got here too."
- いつもあのお店は混んでいるけど、今日は席をリザーブしてあるから大丈夫。
Cửa hàng đó lúc nào cũng đông nhưng tôi đã đặt chỗ trước nên không sao đâu.
That place is always crowded, but I reserved a table today, so we don't have to worry.
- いや、大丈夫だ。
No, no, that's okay.