Kaori Dict

大丈夫

だいじょうぶ

daijoubu

N5

Âm Hán-Việt: ĐẠI TRƯỢNG PHU

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.đại trương phu; ổn
  1. tính từ đuôi な

    1.safe; secure; sound; problem-free; without fear; all right; alright; OK; okay

  2. phó từ

    2.certainly; surely; undoubtedly

  3. thán từtính từ đuôi なkhẩu ngữ

    3.no thanks; I'm good; that's alright

  4. danh từcổ

    4.great man; fine figure of a man

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có làm sao không?

    You all right?

  • Tôi không sao đâu.

    No problem!

  • Bạn có sao không?

    Are you all right?

  • Tôi ổn rồi.

    I'm fine now.

  • Thứ hai OK không?

    Is Monday OK?

  • Như thế này thực sự đã ổn chưa? Liệu sẽ suôn sẻ chứ?

    Will it really be OK with this? Will it go well?

  • "Bạn có sao không?" "A!... À không, không có gì đâu."

    "You OK?" "Wha-... Yes, it's nothing."

  • "Xin lỗi cậu nhé, tại tớ bị lạc đường một chút." "Không sao đâu, tớ cũng vừa mới đến mà."

    "Sorry again for getting a little lost." "It's fine, I just got here too."

  • Cửa hàng đó lúc nào cũng đông nhưng tôi đã đặt chỗ trước nên không sao đâu.

    That place is always crowded, but I reserved a table today, so we don't have to worry.

  • No, no, that's okay.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大丈夫 (だいじょうぶ) — đại trương phu; ổn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict