タクシー
takushii
N5
Cách đọc khác: タクシ・タキシ・タキシー・タクシィ・タクシイ・タキシイ
意味Nghĩa
- 1.táxi
- danh từ
1.taxi
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はタクシーの運転手ですか。
Cô ấy có phải là một tài xế taxi không?
Is she a taxi driver?
- 彼らの父はタクシーの運転手です。
Cha họ là một tài xế taxi.
Their father is a taxi driver.
- ここでタクシーをつかまえられますか。
Tôi có thể bắt taxi ở đây không?
Can I catch a taxi here?
- タクシーを止めるため私は手を上げた。
Tôi giơ tay lên để chiếc xe taxi dừng lại.
I held up my hand to stop a taxi.
- 昨夜、パリスヒルトンとタクシーに相乗りしました。
Tối hôm qua, tôi đã đi chung xe taxi với Paris Hilton.
Yesterday night, I shared a cab with Paris Hilton.
- そのタクシーはいきなり左に曲がった。
The taxi abruptly turned left.
- タクシに乗ります。
I get in the taxi.
- タクシーを拾って。
Hail a taxi.
- タクシーを呼んで。
Call a taxi.
- タクシー代あるの?
Do you have money for a taxi?