大抵
たいてい
taitei
Âm Hán-Việt: ĐẠI ĐỂ
Cách viết khác: 大てい
意味Nghĩa
- 1.hầu hết; thường xuyên
- tính từ đuôi なphó từdanh từthường viết bằng kana
1.mostly; ordinarily; usually; generally
- tính từ đuôi なphó từdanh từ
2.probably
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
3.most; almost all
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
4.ordinary
before a neg. form
- tính từ đuôi な
5.proper; appropriate; moderate
usu. as 〜にする
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 月曜日にはバスはたいてい遅れる。
Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.
On Mondays, the buses are late more often than not.
- 大抵、トムが最初に文句言うよね。
Thường thì Tom là người đầu tiên phàn nàn.
Tom is usually the first to complain.
- 私はたいていバスで学校に行きます。
Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.
I usually go to school by bus.
- 私はたいてい夕方シャワーを浴びます。
Tôi thường tắm vào buổi tối.
I usually take a shower in the evening.
- 私の父はたいてい日曜日には家にいます。
Bố tôi thường ở nhà vào Chủ Nhật.
My father is usually at home on Sunday.
- たいていの親は自分の子供の将来が気になるものです。
Cha mẹ thường quan tâm đến tương lai con mình.
Parents are usually concerned about their children's future.
- 高校時代について最も後悔することを人々に尋ねると大抵の人は決まってこう言う。時間を無駄にしすぎていた、と。
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.
- トムは普通の男とは違うぞ。彼は大概の男が好むことを好まないし、大抵の男なら喜んですることをやりたがらない。
Tom khác với những người đàn ông bình thường. Anh ta không thích những thứ mà những người đàn ông thường thích, cũng như không thích làm những điều mà những người đàn ông thường thích làm.
Tom isn't your average guy. He doesn't like things most guys like and he doesn't like to do things most men enjoy doing.
- 夜はたいていの人が寝る時である。
Night is when most people go to bed.
- X記号は数学ではたいてい未知数を表す。
The symbol "x" usually stands for an unknown quantity in mathematics.