大きい
おおきい
ookii
N5
意味Nghĩa
- 1.to lớn; lớn; rộng
- tính từ đuôi い
1.big; large; great
- tính từ đuôi い
2.loud
- tính từ đuôi い
3.extensive; spacious
- tính từ đuôi い
4.important; decisive; valuable
- tính từ đuôi い
5.older; grown-up
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 口を大きく開けて。
Hãy há to miệng ra.
Open your mouth wide.
- これは大きすぎる?
Cái này có to quá không?
Is this too big?
- 町は村よりも大きい。
Thị trấn lớn hơn thôn.
Towns are larger than villages.
- アメリカはとても大きい。
Nước Mỹ rất rộng lớn.
America is very large.
- トムは大きく深呼吸をした。
Tom đã hít một hơi thật sâu.
Tom took a very deep breath.
- ラジオの音を少し大きくしてよ。
Bật radio to lên một chút đi.
Turn the radio up a little.
- ガスの火を大きくしてください。
Xin hãy bật ga lớn lên.
Please turn up the gas.
- その鳥は鷲の半分の大きさだった。
Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.
The bird was half as large as an eagle.
- この三倍の大きさの箱が欲しいんだ。
Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.
I want a box three times as large as this.
- トムは大きくなったら何になりたい?
Khi lớn lên Tom muốn làm gì?
Tom, what do you want to be when you grow up?