大きな
おおきな
ookina
意味Nghĩa
- 1.đại; lớn
- liên thể từ
1.big; large; great
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 大きな賭けだ。
Đây là một canh bạc lớn.
There's a lot at stake.
- ドイツは大きな国だ。
Đức là một nước lớn.
Germany is a big country.
- もっと大きな声で話しなさい。
Xin nói lớn lên nữa.
Raise your voice.
- 世界で最も大きな都市の一つだ。
Đây là một trong những thành phố lớn nhất thế giới.
It's one of the largest cities in the world.
- 塔のてっぺん近くに大きな時計がある。
Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.
There's a large clock near the top of the tower.
- 彼らはあの大きな木の陰に腰を下ろした。
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
They sat in the shade of that big tree.
- ホーチミン市はベトナムで最も大きな都市だ。
Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.
Ho Chi Minh City is the largest city in Vietnam.
- 本当にこんな大きなトラックを運転できるの?
Có thật là bạn có thể lái chiếc xe tải to thế này không?
Are you sure you can drive a truck this big?
- 私の学校は大きな学校なので、私は5分の休憩時間の間に教室から別の教室に行くために走らなければなりません。
Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break.
- アメリカ人の中には大きな借金を抱えている人がいる。
Some Americans have grave debts.