型
Hình
hình dạng; mẫu; kiểu
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ケイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- かた-がた
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #482 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 32
- Từ JLPT chứa chữ
- 4
- Pinyin
- xing2
- Tiếng Hàn
- 형
hình dạng; mẫu; kiểu
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
enmold, model, style
mẫu; biểu tượng
mẫu gốc
mẫu; bản mẫu; mô phỏng
danh mục
nhóm máu; loại máu
thể rắn
loại mới; mẫu mới; chủng mới
tạo mẫu; làm hình
hình thể
quy mô lớn; kích thước lớn
kích thước trung bình; cỡ trung
khuôn đúc; mẫu đúc
entypical; representative; archetypal; quintessential; stereotypical; model
một kì; cứng nhắc
hình tròn; dạng tròn
hình bầu dục; hình trứng
hình dạng cố định
ensmall-sized; small-scale; miniature · small; little; tiny
mẫu
hình tự tự do
địa danh Yamagata; hình dạng núi
enhair style; coiffure; hairdo
bệnh COVID-19; dịch bệnh corona 2019
envon Neumann architecture
enconcavity
enfunction prototype
endeformity; malformation · strange shape; unusual shape
endie · (metal) mold; mould
enshoe last; shoe stretcher
enpattern paper (for dressmaking) · stencil
enstencil dyeing
enunusual; unconventional; mold-breaking; outside the box
enmodel number
entype conversion
en(paper) stencil; stereotype; papier-mâché mold (mould)
enform of verse; verse form; poetic form
enimpression of the teeth; tooth mold (mould) · tooth mark; teeth marks
enjuvenile
enexisting (type, style, form); traditional; conventional; legacy (software, etc.)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).