髪型
かみがた
kamigata
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHÁT HÌNH
Cách viết khác: 髪形
意味Nghĩa
- danh từ
1.hair style; coiffure; hairdo
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 髪型変えたら10歳は若く見えるよ。
Bạn mà đổi kiểu tóc sẽ trông trẻ ra đến 10 tuổi.
If you changed your hairstyle, you would look at least 10 years younger.
- 彼の髪形を見て思わず笑ってしまった。
Tôi không thể nhịn cười khi nhìn thấy kiểu tóc của anh ta.
I couldn't help laughing at his haircut.
- 彼の髪型は時代遅れだ。
His hair style is behind the time.
- 彼女の髪型いいね。
I like her hair.
- 髪型を変えたんだ。
I changed my hairstyle.
- 髪型変えたかったんだ。
I wanted to change things up with my hairstyle.
- この髪型にしてください。
I would like my hair in this style.
- 彼の髪型について一言した。
I remarked on his hair style.
- 彼女は短い髪型がよく似合う。
Short hair really suits her.
- 私の新しい髪形が好きですか。
Do you like my new haircut?