Kaori Dict

鈍る

にぶる

niburu

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.nặng; cùn; yếu đi; mòn dần
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to become blunt; to grow dull

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to become less capable; to weaken; to falter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The rate of inflation is slowing down.

  • Television can dull our creative power.

  • My muscles have become soft.

  • My sense of smell is weakening.

  • I've lost my sense of smell.

  • Am I slipping?

  • My resolution was shaken when I heard about it.

  • The more you drink, the less careful you will be.

  • Activity keeps the mind from rusting.

  • The older we get, the weaker our memory becomes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鈍る (にぶる) — nặng; cùn; yếu đi; mòn dần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict