Kaori Dict

賑わう

にぎわう

nigiwau

N1

JLPT N1 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.phồn thịnh; phát triển; đông đúc; nhộn nhịp
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to be crowded with people; to be bustling with

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to prosper; to flourish; to do thriving business

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This city is not so busy as it used to be.

  • The market is bustling.

  • The streets are alive with shoppers.

  • The university was alive with a festival.

  • The beach was crowded with tourists.

  • The place looks run-down and like the wind could blow it away, but it's always packed with regular customers.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

賑わう (にぎわう) — phồn thịnh; phát triển; đông đúc; nhộn nhịp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict