滲む
にじむ
nijimu
N1
意味Nghĩa
- 1.tràn; lan; mờ; thấm
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana
1.to run (of liquid); to spread; to bleed; to blot
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana
2.to blur; to blot; to be blurred
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana
3.to ooze; to well up (of tears, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana
4.to show through (of feelings, emotions, etc.); to reveal itself
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ドレスを洗ったら色がにじんだ。
The color ran when the dress was washed.
- 汗が滲む。
Sweat leaks out.
- 彼の顔に汗がにじんでいた。
The sweat stood on his face.
- 家で洗濯すると色がにじむ。
If you wash it at home, the color will run.
- 臆病な鼓動とともに血はにじみ続ける。
With a weak beat, it continues to bleed.