Kaori Dict

滲む

にじむ

nijimu

N1

JLPT N1 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.tràn; lan; mờ; thấm
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    1.to run (of liquid); to spread; to bleed; to blot

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    2.to blur; to blot; to be blurred

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    3.to ooze; to well up (of tears, etc.)

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    4.to show through (of feelings, emotions, etc.); to reveal itself

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The color ran when the dress was washed.

  • Sweat leaks out.

  • The sweat stood on his face.

  • If you wash it at home, the color will run.

  • With a weak beat, it continues to bleed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

滲む (にじむ) — tràn; lan; mờ; thấm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict