Kaori Dict

逃げ出す

にげだす

nigedasu

N1

JLPT N1 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    1.to run away; to flee; to make off; to take to one's heels; to escape

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    2.to start to run away

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.

    At the age of seventeen, he fled his native village.

  • The man got away from the city.

  • Fall from reality.

  • The thief ran away.

  • The cat ran off.

  • The coward ran away.

  • Seeing a policeman, he ran away.

  • The dog ran off as fast as it could.

  • I ran away from the training camp.

  • He escaped under cover of darkness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

逃げ出す (にげだす) — chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict