Kaori Dict

寝かせる

ねかせる

nekaseru

N1

JLPT N1 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.đưa ngủ; đặt xuống; để nghỉ
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to put to bed; to let sleep

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to lay (something) down; to put on its side

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to let (money, goods, etc.) lie idle; to set aside unused; to let (stock) lie unsold

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to (let) ferment; to (let) age; to let (dough) rise; to lay down (wine)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She laid the child down gently.

  • Age brandy in oak casks.

  • If you leave them lying on the desk they may roll off, so stand them in the test-tube rack.

  • Put the baby to sleep.

  • Send the kids to bed.

  • Get the kid to bed.

  • Can you put the children to bed?

  • Can you put the children to bed?

  • She laid her baby on the bed.

  • She will lay the doll on her bed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寝かせる (ねかせる) — đưa ngủ; đặt xuống; để nghỉ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict