Kaori Dict

値打ち

ねうち

neuchi

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.giá trị; giá; ưu đãi; giá trị
  1. danh từ

    1.value; worth; merit

  2. danh từ

    2.estimation; evaluation; appraisal

  3. danh từtính từ đuôi な

    3.bargain; good buy; (good) value for one's money

    usu. as お~

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It isn't worth repairing this car.

  • This dress is a good bargain.

  • Scallops are on sale today.

  • A man of straw is worth a woman of gold.

  • I think this book is worth reading.

  • A man's worth lies in what he is, not in what he has.

  • This antique clock is worth one thousand dollars.

  • Don't degrade yourself by telling such a lie.

  • Happy are those who know the value of health.

  • How much is this ring worth?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

値打ち (ねうち) — giá trị; giá; ưu đãi; giá trị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict