Kaori Dict

ぬま

numa

N1

Âm Hán-Việt: CHIỂU

JLPT N1 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.đầm lầy; bùn lầy
  1. danh từ

    1.marsh; swamp; wetland; bog; pond

  2. danh từhậu tố danh từtiếng lóng

    2.obsession; addiction; being hooked on; getting sucked into

  3. danh từInternet slang

    3.ugly man

  4. danh từInternet slangmiệt thị

    4.retard; mentally disabled person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lots of herons live in the marsh.

  • There is a small pond here.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沼 (ぬま) — đầm lầy; bùn lầy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict