Kaori Dict

妬む

ねたむ

netamu

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.nghễ; ganh ghét
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to be jealous of; to envy; to begrudge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không ai ghen tị với ông lão đó, mặc dù ông ta đã từng là triệu phú.

  • Lily rất dễ thương, cho nên các cô gái khác ghen tị với cô ấy.

    The other girls are jealous of Lily because she is extremely pretty.

  • He begrudges you your success.

  • Tom envied his friend.

  • He was jealous of my success.

  • He was jealous of their happiness.

  • Everybody was jealous of my success.

  • She is envious of my success.

  • Tom was jealous of Mary's success.

  • She was jealous of her neighbor's good fortune.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

妬む (ねたむ) — nghễ; ganh ghét | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict