一任
いちにん
ichinin
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHẤT NHIỆM
意味Nghĩa
- 1.ủy thác; giao toàn bộ; để trọn
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.entrusting (everything to); leaving (a matter) entirely with
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 家計のことは妻に一任していた。
I entrusted my wife with the family finances.