Kaori Dict

赴任

ふにん

funin

N1

Âm Hán-Việt: PHÓ NHIỆM

JLPT N1 · Bài 104

Nghĩa

  1. 1.PHÓ NHIỆM: bổ nhiệm mới; chuyển công tác; nhận nhiệm vụ mới; đi công tác
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.moving to a different location to start a new job; (proceeding to) new appointment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It was a meaningful experience for me to get a small taste of the loneliness people feel when they've made the now-popular decision to leave their families and work elsewhere.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

赴任 (ふにん) — PHÓ NHIỆM: bổ nhiệm mới; chuyển công tác; nhận nhiệm vụ mới; đi công tác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict