Kaori Dict

務める

つとめる

tsutomeru

N2

JLPT N2 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.đóng vai; phục vụ; giữ chức vụ
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to serve as; to act as; to fill (the position of); to play the role of; to be in charge of; to hold (a position)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.

    I acted for our captain while he was in the hospital.

  • She is playing an important role in our organization.

  • He served as mayor.

  • He acted as chairman.

  • I acted as a simultaneous interpreter.

  • He acted as chairman.

  • He served as chairman for three years.

  • She acted as a guide.

  • He served a ten-year prison term.

  • I acted as interpreter at the meeting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

務める (つとめる) — đóng vai; phục vụ; giữ chức vụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict