Kaori Dict

省エネルギー

しょうエネルギー

shouenerugii

thông dụng

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.energy conservation; economical use of energy; energy-saving

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A national campaign for energy saving is underway.

  • The third is the preservation of environment. In this case, the conservation of energy and resources is needed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

省エネルギー (しょうエネルギー) — energy conservation; economical use of energy; energy-saving | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict