學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tỉnhmáy dịch

shěngTỈNH

  1. 1.tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
  2. 2.lược bỏ; xoá; bỏ ra
  3. 3.tỉnh

xǐngTỈNH

  1. 1.(dạng kết hợp) xem xét kỹ
  2. 2.(dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân)
  3. 3.(dạng kết hợp) chợt nhận ra
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

省 sheng (会意。从眉省,从屮。甲骨文和小篆字形,象眼睛观察草。本义察看) 王宫禁署,禁中 禁台省中,连闼对门。--左思《魏都赋》 又如省中(宫禁之中);省内(宫禁之内) 官署名称 投词院直至省,将冤屈叫几声,诉出咱这实情。--《陈州粜米》 行政区域名 宋,怀庆青华镇人,工技击,七省好事者皆来学。--明·魏禧《大铁椎传》 又如省元(礼部考试中的第一 省xǐng ⒈检查,察看反~。览~远方。 ⒉知觉不~人事。 ⒊觉悟~悟。 ⒋看望父母或亲的尊长~亲。 省shěng ⒈我国第一级地方行政区域河北~。四川~。 ⒉节约,减少,化费少节~。~吃。~用。~时间。~财物。 ⒊简略~略。~称。 ⒋〈古〉我国官署名中书~。 省xiǎn 1.古代天子秋季狩猎。 2.指秋季狩猎前的祭祀。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

phân chia

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 省 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict