例句Câu ví dụ
- 1
我省略了什麼?
wǒ shěnglüè le shénme?
Tôi đã bỏ qua điều gì
- 2
省略掉無用的詞!
shěnglüè diào wúyòng de cí!
Bỏ qua những từ không cần thiết!
我省略了什麼?
wǒ shěnglüè le shénme?
Tôi đã bỏ qua điều gì
省略掉無用的詞!
shěnglüè diào wúyòng de cí!
Bỏ qua những từ không cần thiết!