反省
fǎnxǐng
[ㄈㄢˇ ㄒㄧㄥˇ]
PHẢN TỈNH
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.tự phản tỉnh
- 2.kiểm điểm lương tâm
- 3.tự vấn bản thân
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tìm kiếm trong tâm hồn

例句Câu ví dụ
- 1
我每天從三個方面反省自己:替人謀事是否盡心盡力?與朋友交往是否誠實守信?老師傳授的東西是否有認真溫習?
wǒ měitiān cóng sān gě fāngmiàn fǎnxǐng zìjǐ: tì rén móushì shìfǒu jìnxīnjìnlì? yǔ péngyou jiāowǎng shìfǒu chéngshí shǒuxìn? lǎoshī chuánshòu de dōngxi shìfǒu yǒu rènzhēn wēnxí?
Tôi mỗi ngày tự phản tỉnh từ ba phương diện: Việc giúp người có tận tâm tận lực chưa? Giao du bạn bè có chân thành giữ lời chưa? Những điều thầy dạy có ôn lại kỹ chưa?