例句Câu ví dụ
- 1
冬季前往南部省份的旅游費用比現在的費用要高。
dōngjì qiánwǎng nánbù shěngfèn de lǚyóu fèiyòng bǐ xiànzài de fèiyòng yào gāo。
Chi phí du lịch đến các tỉnh phía Nam vào mùa đông cao hơn hiện tại.
- 2
中國各個省份經濟運行情況如何?
Zhōngguó gègè shěngfèn jīngjì yùnxíng qíngkuàng rúhé?
Tình hình kinh tế của các tỉnh thành tại Trung Quốc ra sao?
- 3
熊貓在四川省土生土長,不在任何其他省份的野外生活。
xióngmāo zài SìchuānShěng tǔshēngtǔzhǎng, bùzài rènhé qítā shěngfèn de yěwài shēnghuó。
Gấu trúc sinh ra và lớn lên ở tỉnh Tứ Xuyên, không sống trong tự nhiên ở bất kỳ tỉnh nào khác
