學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
省儉
省儉
giản thể:
省俭
shěng
jiǎn
[ㄕㄥˇ ㄐㄧㄢˇ]
TỈNH KIỆM
1.
tiết kiệm; tằn tiện
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
省
shěng
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
節省
jiéshěng
tiết kiệm
反省
fǎnxǐng
tự phản tỉnh
節儉
jiéjiǎn
tiết kiệm; có tính kinh tế
省錢
shěngqián
tiết kiệm tiền
省略
shěnglüè
bỏ qua
省事
shěngshì
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
勤工儉學
qíngōngjiǎnxué
vừa làm vừa học
逐字解
Từng chữ trong từ
省
tỉnh
tỉnh
儉
kiệm
kiệm啬, tiết kiệm, thong dong
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
生煎
shēngjiān
shengjian, bánh bao chiên áp chảo nhân thịt và nước, đặc sản Thượng Hải
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
省儉 nghĩa là gì? · Kaori Dict