Kaori Dict

省エネ

しょうエネ

shouene

Nghĩa

  1. danh từviết tắt

    1.energy conservation; economical use of energy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Save energy by abolishing the convenience stores' 24-hour-a-day trading!

  • We measured the electricity used during air cooling in the same way as heating, and compared the old model air conditioner to the energy conservation (2001) model.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

省エネ (しょうエネ) — energy conservation; economical use of energy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict