Kaori Dict

生じる

しょうじる

shoujiru

N3

JLPT N3 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.được sinh ra; xảy ra
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to produce; to yield; to cause

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to result from; to arise; to be generated

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.

    Accidents often result from carelessness.

  • Accidents arise from carelessness.

  • Nothing comes from nothing.

  • A new difficulty has arisen.

  • The worst situation resulted.

  • Nothing can come of nothing.

  • A great change has come about after the war.

  • When did the world come into being?

  • Great thoughts come from the heart.

  • Many diseases result from poverty.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生じる (しょうじる) — được sinh ra; xảy ra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict