Kaori Dict

悪夢

あくむ

akumu

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÁC MỘNG

Nghĩa

  1. 1.ÁC MỘNG: giấc mơ ác
  1. danh từ

    1.nightmare; bad dream

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The timid soldier was tormented by terrible nightmares.

  • I had a nightmare.

  • I often have nightmares.

  • It was only a nightmare.

  • I feel as if I've woken up from a nightmare.

  • Somebody stop this nightmare.

  • It's just like a nightmare.

  • It was a nightmare.

  • Your dreams are almost as twisted as my nightmares.

  • I'm still haunted by a vivid nightmare I had last night.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悪夢 (あくむ) — ÁC MỘNG: giấc mơ ác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict