Kaori Dict

悪魔

あくま

akuma

N3

Âm Hán-Việt: ÁC MA

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.quỷ dữ
  1. danh từ

    1.devil; demon; fiend

  2. danh từChristianity

    2.Satan; the Devil

  3. danh từBuddhism

    3.Māra; evil spirits or forces that hinder one's path to enlightenment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy là một tiểu quỷ.

    She's a little devil.

  • Trái tim con người là nơi trú ngụ của ác quỷ. Có đôi lúc, tôi cảm thấy cứ như thể bên trong tôi là một địa ngục vậy.

  • Devils are hiding among the rocks.

  • She rides to the black sabbath.

  • Her coven conjures the demons.

  • He is a devil in human shape.

  • The man sold his soul to the devil.

  • The director cast me as the devil.

  • There are no demons in this world.

  • She is possessed by a devil.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悪魔 (あくま) — quỷ dữ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict