悪い
わるい
warui
意味Nghĩa
- 1.xấu; ác; xin lỗi
- tính từ đuôi い
1.bad; poor; undesirable
- tính từ đuôi い
2.poor (quality); inferior; insufficient
- tính từ đuôi い
3.evil; sinful
- tính từ đuôi い
4.ugly; not beautiful
- tính từ đuôi い
5.at fault; to blame; in the wrong
- tính từ đuôi い
6.bad (at doing something)
- tính từ đuôi い
7.unprofitable; unbeneficial
- thán từtính từ đuôi い
8.sorry; (my) bad; unforgivable
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 気色悪い奴だ。
Anh ta khiến tôi cảm thấy ghê tởm.
He gives me the creeps.
- 彼は機嫌が悪い。
Anh ấy đang khó ở.
He is in a bad mood.
- トムは機嫌が悪い。
Tom đang không được vui.
Tom is in a bad mood.
- 邪魔して悪かったね。
Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
I'm sorry to have disturbed you.
- 喫煙は健康に悪いよ。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe đấy.
Smoking is bad for your health.
- こいつは悪いウサギだった。
Đó là một con thỏ hung ác.
- このナイフは切れ味が悪い。
Cái dao này bị cùn.
This knife is dull.
- 彼は悪い人間ではありません。
Anh ta không phải là người xấu.
He is not a bad person.
- 自分の家を裸で練り歩いて何が悪い!
Tôi trần truồng đi dạo trong nhà của tôi thì có gì là xấu!
What's wrong with running around your house naked?
- 彼の行為にはまったく悪いところはない。
Điều anh ta làm hoàn toàn không có gì sai cả.
There is absolutely nothing wrong with his deed.