Kaori Dict

悪い

わるい

warui

N5

JLPT N5 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.xấu; ác; xin lỗi
  1. tính từ đuôi い

    1.bad; poor; undesirable

  2. tính từ đuôi い

    2.poor (quality); inferior; insufficient

  3. tính từ đuôi い

    3.evil; sinful

  4. tính từ đuôi い

    4.ugly; not beautiful

  5. tính từ đuôi い

    5.at fault; to blame; in the wrong

  6. tính từ đuôi い

    6.bad (at doing something)

  7. tính từ đuôi い

    7.unprofitable; unbeneficial

  8. thán từtính từ đuôi い

    8.sorry; (my) bad; unforgivable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta khiến tôi cảm thấy ghê tởm.

    He gives me the creeps.

  • Anh ấy đang khó ở.

    He is in a bad mood.

  • Tom đang không được vui.

    Tom is in a bad mood.

  • Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

    I'm sorry to have disturbed you.

  • Hút thuốc có hại cho sức khỏe đấy.

    Smoking is bad for your health.

  • Đó là một con thỏ hung ác.

  • Cái dao này bị cùn.

    This knife is dull.

  • Anh ta không phải là người xấu.

    He is not a bad person.

  • Tôi trần truồng đi dạo trong nhà của tôi thì có gì là xấu!

    What's wrong with running around your house naked?

  • Điều anh ta làm hoàn toàn không có gì sai cả.

    There is absolutely nothing wrong with his deed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悪い (わるい) — xấu; ác; xin lỗi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict