Kaori Dict

敬意

けいい

keii

N3

Âm Hán-Việt: KÍNH Ý

JLPT N3 · Bài 40

Nghĩa

enrespect, honorNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.respect; honour; honor

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You should be respectful to your parents.

  • Pay honor to the brave.

  • Respect is due to older people.

  • I salute both of you for your professionalism.

  • Respect is due to the proletariat.

  • A monument was erected in her honor.

  • We have to be respectful to our seniors.

  • We must have respect for tradition.

  • No matter who we are up against, we fight with respect.

  • He paid me the compliment of listening.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

敬意 (けいい) — respect, honor | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict