Kaori Dict

i

N3

Âm Hán-Việt: Ý

JLPT N3 · Bài 59

Nghĩa

  1. 1.ý chí; cảm xúc; ý nghĩa
  1. danh từ

    1.feelings; thoughts

  2. danh từ

    2.meaning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã trở thành một ca sĩ bất chấp mong muốn của cha mẹ.

    He became a singer against his parents wishes.

  • I interpreted their silence as consent.

  • I wish to express my deep appreciation for your kindness.

  • He was fired against his will.

  • I married him against my will.

  • He wants everything his own way.

  • He doesn't heed any advice.

  • I boldly jumped into the sea.

  • She complained about the sentence.

  • She is the woman of my desires.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

意 (い) — ý chí; cảm xúc; ý nghĩa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict