Kaori Dict

i

N2

Âm Hán-Việt: VỊ

JLPT N2 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.vị trí; thứ hạng; vị trí thập phân; đếm linh hồn
  1. lượng từ

    1.rank; place (e.g. first place)

  2. lượng từ

    2.decimal place

  3. lượng từ

    3.counter for ghosts

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Xu hướng đặt tên cho những em bé sinh vào tháng 2 năm 2020 đã được công bố. Xếp thứ nhất trong hạng mục tên của các bé gái là "Rin", còn của các bé trai là "Ren".

    The naming trends for babies born this February 2020 have been announced. The number one girl's name was "Rin", and the number one boy's name was "Ren".

  • Zurich is the second largest gold market in the world after London.

  • How long does it take?

  • He won the third prize.

  • He took the first prize.

  • Luckily, I won first prize.

  • At best he may take third place.

  • As was to be expected, he took the first place.

  • In nine cases out of ten he will take the first place.

  • I moved to the neighborhood about two years ago.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

位 (い) — vị trí; thứ hạng; vị trí thập phân; đếm linh hồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict