Kaori Dict

故意

こい

koi

thông dụng

Âm Hán-Việt: CỐ Ý

Nghĩa

  1. 1.ý định cố ý; ác ý; tội lỗi
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.intent; intention; bad faith

  2. danh từlaw

    2.mens rea (guilty mind)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta cố tình phạm sai lầm.

    He made a mistake on purpose.

  • It is true that he did it, whether by accident or by design.

  • He told deliberate lies.

  • She broke the window on purpose.

  • She did it on purpose.

  • He deliberately broke the glass.

  • He deliberately exposed her to danger.

  • You made the mistake on purpose, didn't you?

  • She told me a wrong address on purpose.

  • His mistake was intentional.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

故意 (こい) — ý định cố ý; ác ý; tội lỗi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict