Kaori Dict

意外

いがい

igai

N3

Âm Hán-Việt: Ý NGOẠI

JLPT N3 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.ngạc nhiên; bất ngờ
  1. tính từ đuôi なphó từ đi với とdanh từ

    1.unexpected; surprising; unanticipated; strange; unforeseen

    oft. ~と adverbially

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Unexpected results were announced.

  • That's a surprise.

  • You don't say.

  • That's a surprise.

  • Were the results surprising?

  • You know something?

  • I didn't expect that answer.

  • I'm surprised that you're so naïve.

  • This is certainly surprising.

  • Staff members only.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

意外 (いがい) — ngạc nhiên; bất ngờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict