以外
いがい
igai
Âm Hán-Việt: DĨ NGOẠI
意味Nghĩa
- 1.ngoài; trừ
- hậu tố danh từ
1.excluding; except (for); apart from; other than; besides; in addition to
- hậu tố danh từ
2.outside (a boundary, scope, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼以外は皆ここにいる。
Mọi người đều có mặt trừ anh ta.
All but for he are here.
- トム以外誰もいなかった。
Ngoài Tom ra, ở đó không có ai.
No one was there except for Tom.
- メアリー以外誰も来なかった。
Ngoài Mary ra thì chẳng ai đến cả.
No one came except Mary.
- トムは日曜日以外の日は毎日仕事に行く。
Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm.
Tom goes to work every day but Sunday.
- 「訓練と戦闘以外の仕事で、特殊部隊は何をする?」「訓練」。
"Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
- アトリエにはおそらく描きかけであろう油絵が一枚。それ以外に一枚の絵も残されていなかった。
Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.
There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.
- その仕事以外ならなんでもやる。
I'll do anything but that job.
- 職員以外入室禁止。
Admittance to staff members only.
- 水以外何も見えない。
Nothing is to be seen but water.
- ジム以外全員が来た。
All but Jim came.