Kaori Dict

決意

けつい

ketsui

N1

Âm Hán-Việt: QUYẾT Ý

JLPT N1 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.quyết tâm; ý chí
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.decision; determination; resolution

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã hạ quyết tâm trở thành một phi công.

    He made up his mind to be a pilot.

  • Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn.

    I've made up my mind to study harder from now on.

  • Anh ấy quyết tâm trở thành bác sĩ rồi đi đến những ngôi làng thiếu vắng bác sĩ.

    He made up his mind to be a doctor and go to a doctorless village.

  • She informed me of her decision.

  • Father decided to stop smoking.

  • Abide by your promise.

  • Tom decided to quit smoking.

  • Tom has decided to go to college.

  • My resolution dissolved at the last moment.

  • She has made up her mind to go to the States to study.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

決意 (けつい) — quyết tâm; ý chí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict