意見
いけん
iken
Âm Hán-Việt: Ý KIẾN
意味Nghĩa
- 1.quan điểm
- danh từ
1.opinion; view; comment
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.scolding; reprimand; rebuke; admonition; cautioning; warning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 同じ意見です。
Tôi cũng nghĩ như vậy.
I agree.
- 彼の意見には重みがある。
Ý kiến của nó thật nặng đô.
His opinions carry weight.
- 彼は彼女の意見を採用した。
Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.
He adopted her idea.
- 基本的にあなたの意見に賛成です。
Về cơ bản, tôi đồng tình với quan điểm của bạn.
Basically, I agree with your opinion.
- トーマス、君の意見に異議がある。
Thomas, tôi phản đối ý kiến của bạn.
- 我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.
We communicated with each other by gesture.
- どうして彼女が僕の意見に反対なのか分からない。
Tôi không hiểu vì sao cô ấy phản đối ý kiến của tôi.
I don't understand why she is opposed to my opinion.
- しかしながら、私はあなたの御意見に賛成できません。
Mặc dù vậy, tôi không thể tán thành với ý kiến của bạn.
I cannot, however, agree to your opinion.
- その俳優がとても才能があることについては、あなたと同じ意見です。
Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.
I agree with you that the actor is very talented.
- ここではどんどん意見をおっしゃってかまいません。
You can speak out freely here.