Kaori Dict

結びつける

むすびつける

musubitsukeru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 117

Nghĩa

  1. 1.kết nối; gắn kết; liên kết; gói lại
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to tie (to); to fasten; to attach; to join; to bind

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to connect (one thing with another); to link; to bring together; to combine; to associate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.

    You should combine theory with practice.

  • Cần phải kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.

    It is important to combine theory with practice.

  • Fasten the rope to the tree.

  • We often associate black with death.

  • Friendship bound them together.

  • Tom tied the string to the kite.

  • He combined two ideas into one.

  • He combines work with pleasure.

  • It is hard to combine business with pleasure.

  • She related the result to her carelessness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

結びつける (むすびつける) — kết nối; gắn kết; liên kết; gói lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict