Kaori Dict

ミュージック

myuujikku

N1

JLPT N1 · Bài 116

Nghĩa

  1. 1.âm nhạc
  1. danh từ

    1.music

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi nhìn địa hình nhiều núi của nước Áo, ông Bogard đã liên tưởng đến bộ phim "The Sound of Music".

    Austria's hilly landscapes reminded Mr. Bogart of The Sound of Music.

  • I like to go to a local jazz club where I can enjoy live music.

  • Tom likes disco music.

  • He likes country music.

  • Tom likes country.

  • What's playing at the Music Box Theater?

  • Today's movie is The Sound of Music.

  • I feel I'm growing out of pop music.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ミュージック — âm nhạc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict