未だしも
まだしも
madashimo
thông dụng
意味Nghĩa
- phó từthường viết bằng kana
1.rather; better
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「俺のことならまだしも、ウチの母ちゃんまで巻き込みやがって!お前ホントクズだな!」
Nếu đó là chuyện của riêng tao thì còn được nhưng sao mày dám lôi mẹ tao vào chuyện này? Mày quả thực là một thằng rác rưởi mà.
- この方がまだしもあれよりよい。
This would be better than that.
- 数日ならまだしも10日も滞納している。
A few days would have been excusable, but you are in arrears for 10 days.
- こんなひどい目に合うよりまだしも死んだほうがよい。
I would rather die than have such a terrible experience.