Kaori Dict

未だ未だ

まだまだ

madamada

thông dụng

Nghĩa

  1. phó từthường viết bằng kana

    1.still; much more; (not) yet

    more emphatic than まだ

  2. cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana

    2.still a long way to go; still a long way off; not there yet

    as 〜だ, 〜です, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đêm cũng dài quá ha?

  • Đừng suy nghĩ quá nhiều nhé. Đời người còn dài mà.

    Don’t worry about it too much. You’ve still got such a long life ahead of you.

  • Eventually I'd like to settle down and have a family, but not yet.

  • Try harder.

  • You're still green.

  • I am still young.

  • Will it be much longer?

  • You still have a lot to learn about women.

  • It ain't over till the fat lady sings.

  • We're still young.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

未だ未だ (まだまだ) — still; much more; (not) yet | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict