Kaori Dict

身体

しんたい

shintai

N3

Âm Hán-Việt: THÂN THỂ

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.cơ thể; người
  1. danh từ

    1.body; physical system; (the) person

    oft. read からだ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.

    Reading is to the mind what food is to the body.

  • Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.

    This isn't my blood. It's all splash-back from my opponent. There isn't a single scratch on me.

  • My body is stiff.

  • Did you wash yourself?

  • I want to wash myself.

  • They washed themselves in the river.

  • I'm worried about your health.

  • Is seaweed good for you?

  • Is seaweed good for you?

  • Milk does not agree with me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

身体 (しんたい) — cơ thể; người | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict