Kaori Dict

出る

でる

deru

N5

JLPT N5 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.ra; xuất hiện
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to leave; to exit; to go out; to come out; to get out

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to leave (on a journey); to depart; to start out; to set out

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to move forward

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to come to; to get to; to lead to; to reach

  5. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    5.to appear; to come out; to emerge; to surface; to come forth; to turn up; to be found; to be detected; to be discovered; to be exposed; to show; to be exhibited; to be on display

  6. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    6.to appear (in print); to be published; to be announced; to be issued; to be listed; to come out

  7. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    7.to attend; to participate; to take part; to enter (an event); to play in; to perform

  8. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    8.to be stated; to be expressed; to come up; to be brought up; to be raised

  9. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    9.to sell

  10. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    10.to exceed; to go over

  11. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    11.to stick out; to protrude

  12. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    12.to break out; to occur; to start; to originate

  13. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    13.to be produced

  14. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    14.to come from; to be derived from

  15. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    15.to be given; to get; to receive; to be offered; to be provided; to be presented; to be submitted; to be handed in; to be turned in; to be paid

  16. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    16.to answer (phone, door, etc.); to get

  17. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    17.to assume (an attitude); to act; to behave

  18. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    18.to pick up (speed, etc.); to gain

  19. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    19.to flow (e.g. tears); to run; to bleed

  20. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    20.to graduate

  21. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthô tục

    21.to ejaculate; to cum

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngu si hưởng thái bình.

    Envy is the companion of honour.

  • Bạn đang uống trà xanh à?

    Are you drinking green tea?

  • Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.

    The train leaves in ten minutes.

  • Tôi hay hắt hơi.

    I sneeze a lot.

  • Hôm nay tôi sẽ ra ngoài sớm.

    I'm going to leave early today.

  • Có ai sống trong ngôi nhà kia không?

    Is there anyone living in that house?

  • Ra khỏi phòng đi.

    Leave the room.

  • Đó là một đêm tối không có trăng.

    It was a dark night, with no moon.

  • Rượu vào lời ra.

    When the wine is in, the wit is out.

  • Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.

    It has been ten years since I left Japan.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出る (でる) — ra; xuất hiện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict