出る
でる
deru
意味Nghĩa
- 1.ra; xuất hiện
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to leave; to exit; to go out; to come out; to get out
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to leave (on a journey); to depart; to start out; to set out
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to move forward
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to come to; to get to; to lead to; to reach
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to appear; to come out; to emerge; to surface; to come forth; to turn up; to be found; to be detected; to be discovered; to be exposed; to show; to be exhibited; to be on display
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
6.to appear (in print); to be published; to be announced; to be issued; to be listed; to come out
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
7.to attend; to participate; to take part; to enter (an event); to play in; to perform
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
8.to be stated; to be expressed; to come up; to be brought up; to be raised
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
9.to sell
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
10.to exceed; to go over
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
11.to stick out; to protrude
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
12.to break out; to occur; to start; to originate
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
13.to be produced
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
14.to come from; to be derived from
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
15.to be given; to get; to receive; to be offered; to be provided; to be presented; to be submitted; to be handed in; to be turned in; to be paid
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
16.to answer (phone, door, etc.); to get
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
17.to assume (an attitude); to act; to behave
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
18.to pick up (speed, etc.); to gain
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
19.to flow (e.g. tears); to run; to bleed
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
20.to graduate
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthô tục
21.to ejaculate; to cum
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 出る杭は打たれる。
Ngu si hưởng thái bình.
Envy is the companion of honour.
- 緑茶を飲んでるの?
Bạn đang uống trà xanh à?
Are you drinking green tea?
- 列車が10分で出ます。
Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
The train leaves in ten minutes.
- よくくしゃみが出ます。
Tôi hay hắt hơi.
I sneeze a lot.
- 今日、早く出ていきます。
Hôm nay tôi sẽ ra ngoài sớm.
I'm going to leave early today.
- あの家に誰か住んでるの?
Có ai sống trong ngôi nhà kia không?
Is there anyone living in that house?
- 部屋から出てちょうだい。
Ra khỏi phòng đi.
Leave the room.
- 月も出ていない闇夜だった。
Đó là một đêm tối không có trăng.
It was a dark night, with no moon.
- 酒が入れば知恵が出ていく。
Rượu vào lời ra.
When the wine is in, the wit is out.
- 日本を出てから10年になる。
Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.
It has been ten years since I left Japan.