Kaori Dict

出張

しゅっちょう

shutchou

N2

Âm Hán-Việt: XUẤT TRƯƠNG

JLPT N2 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.công tác
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.business trip; official trip

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tuần trước tôi đã đi công tác đấy.

    I was on a business trip all last week.

  • Should I cancel my business trip to LA?

  • He's out of town on business.

  • Do you have many out-of-town assignments?

  • I will be on a business trip next week.

  • My father often goes on business trips.

  • My father often goes abroad on business.

  • Tom often goes on business trips.

  • He was travelling on business.

  • He's gone to Nagoya on business.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出張 (しゅっちょう) — công tác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict