Kaori Dict

出勤

しゅっきん

shukkin

N2

Âm Hán-Việt: XUẤT CẦN

JLPT N2 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.xuất cán; đi làm
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.going to work; leaving for work; attendance (at work); being at work; presence (in the office); reporting for work

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không?

    Do you ride the train to work?

  • It is characteristic of him to go to work before breakfast.

  • Thank you for your work on a day off.

  • I must go to work early today.

  • On Fridays, I go to work in jeans.

  • I usually get to work at about 8.30.

  • He goes to work on foot every day except on rainy days.

  • I don't like going to work on a holiday.

  • I like being at the office on holidays because I get paid extra for it.

  • "Please leave for work earlier than usual." "Understood."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出勤 (しゅっきん) — xuất cán; đi làm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict