外出
がいしゅつ
gaishutsu
N3
Âm Hán-Việt: NGOẠI XUẤT
Cách đọc khác: そとで
意味Nghĩa
- 1.ra ngoài
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.going out; outing; leaving (one's home, office, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 母は外出しています。
Mẹ tôi đang ra ngoài.
My mother is out.
- 大雨のため私たちは外出できなかった。
Vì trời mưa to nên chúng tôi không thể ra ngoài.
We couldn't go out because of the heavy rain.
- 雨が降っていたけれども彼女は外出した。
Mặc dù trời mưa nhưng cô ấy vẫn đi ra ngoài.
Though it was raining, she went out.
- あの台風で、私たちは外出できなかった。
Chúng tôi đã không thể ra ngoài vì cơn bão.
We couldn't go out because of the typhoon.
- ヒーターをつけたまま外出した。
I went out with the heater on.
- 外出したいな。
I want to go out.
- トムは外出中?
Is Tom out?
- 彼女は外出した。
She went out.
- 外出は自由です。
You're free to go out.
- 彼女は外出嫌いだ。
She's allergic to going out.