Kaori Dict

外出

がいしゅつ

gaishutsu

N3

Âm Hán-Việt: NGOẠI XUẤT

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.ra ngoài
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.going out; outing; leaving (one's home, office, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mẹ tôi đang ra ngoài.

    My mother is out.

  • Vì trời mưa to nên chúng tôi không thể ra ngoài.

    We couldn't go out because of the heavy rain.

  • Mặc dù trời mưa nhưng cô ấy vẫn đi ra ngoài.

    Though it was raining, she went out.

  • Chúng tôi đã không thể ra ngoài vì cơn bão.

    We couldn't go out because of the typhoon.

  • I went out with the heater on.

  • I want to go out.

  • Is Tom out?

  • She went out.

  • You're free to go out.

  • She's allergic to going out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

外出 (がいしゅつ) — ra ngoài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict