Kaori Dict

お出かけ

おでかけ

odekake

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.đi chơi; ra ngoài
  1. danh từkính ngữ (尊敬語)lịch sự (丁寧語)

    1.about to start out; just about to leave or go out

    oft. used as a greeting in the form of お出かけですか?

  2. danh từ

    2.outing; trip

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tối nay, tôi sẽ đi ra ngoài chơi với Lisa.

    I'm going out with Lisa tonight.

  • Hôm nay trời đẹp gió mát. Thời tiết này quả thật rất lý tưởng để đi ra ngoài.

    Today the sky is clear and there's a light breeze. It's the perfect time to go out.

  • When will you go out?

  • Are you going out?

  • Will you go on a trip?

  • I'm going out this evening.

  • I'm going out this afternoon.

  • Where are you headed for?

  • Are you going away this summer?

  • Won't you go for a walk?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

お出かけ (おでかけ) — đi chơi; ra ngoài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict