育成
いくせい
ikusei
N1
Âm Hán-Việt: DỤC THÀNH
意味Nghĩa
- 1.đào tạo; nuôi dưỡng; phát triển
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.rearing; training; nurture; cultivation; promotion
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。
Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly.