Kaori Dict

異性

いせい

isei

N1

Âm Hán-Việt: DỊ TÍNH

JLPT N1 · Bài 64

Nghĩa

  1. 1.người khác giới; giới tính trái
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.the opposite sex

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)chemistry

    2.isomerism

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She feels very shy in the presence of the opposite sex.

  • He has a lot female friends.

  • My boyfriend has a lot of female friends.

  • As a rule, not only in humans, but also in animals, "sexual display" occurs, consciously or unconsciously, towards individuals of the opposite sex.

  • As a rule, not only in humans, but also in animals, "sexual display" occurs, consciously or unconsciously, towards individuals of the opposite sex.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

異性 (いせい) — người khác giới; giới tính trái | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict