Kaori Dict

合わす

あわす

awasu

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 63

Nghĩa

  1. 1.kết hợp; ghép; hòa trộn; so sánh
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to match (rhythm, speed, etc.)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to join together; to unite; to combine; to add up

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to face; to be opposite (someone)

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to compare; to check with

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to cause to meet (e.g. an unpleasant fate)

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    6.to place together; to connect; to overlap

  7. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    7.to mix; to combine

  8. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    8.to put blade to blade; to fight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.

    All the money put together still won't be enough.

  • He stuck the broken pieces together.

  • Go along with the crowd.

  • He gave me a hard time.

  • I had a hard time making both ends meet.

  • Our eyes should meet when we shake hands.

  • That is a fine fix you have got us into.

  • I can't dye my hair. My mom would kill me!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

合わす (あわす) — kết hợp; ghép; hòa trộn; so sánh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict