合わす
あわす
awasu
N1
Cách viết khác: 合す
意味Nghĩa
- 1.kết hợp; ghép; hòa trộn; so sánh
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to match (rhythm, speed, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to join together; to unite; to combine; to add up
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to face; to be opposite (someone)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
4.to compare; to check with
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
5.to cause to meet (e.g. an unpleasant fate)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
6.to place together; to connect; to overlap
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
7.to mix; to combine
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
8.to put blade to blade; to fight
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お金を全部合わしても足りないだろう。
Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.
All the money put together still won't be enough.
- 彼はその破片をくっつけ合わした。
He stuck the broken pieces together.
- みんなに合わしとけ。
Go along with the crowd.
- 彼にひどい目に合わされた。
He gave me a hard time.
- 私は収支を合わすのに苦労しました。
I had a hard time making both ends meet.
- 握手をする時には、視線を合わすべきだ。
Our eyes should meet when we shake hands.
- おまえさんのおかげで私達はひどい目にあわされた。
That is a fine fix you have got us into.
- 髪なんか染めれないよ。そんなことしたら、母さんに痛い目にあわされるよ。
I can't dye my hair. My mom would kill me!